mishap
UK/ˈmɪshæp/
US/ˈmɪshæp/
giọng máy của trình duyệt
mishap nghĩa là việc rủi ro, việc không may, sự bất hạnh, nạn.
Nghĩa của mishap
Danh từ
- Việc rủi ro, việc không may; tai nạn.
- Sự bất hạnh.
Dạng từ của mishap
| Số nhiều | mishaps |
| Ngôi thứ ba số ít | mishaps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mishapping |
| Quá khứ phân từ | mishapped |
| Quá khứ | mishapped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mishap
Đồng nghĩa
adversitycontretempsadversenessbad luckmisadventuremischancemisfortuneunfortunatenessunluckunluckiness
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mishap nghĩa là gì?
mishap (danh từ) nghĩa là việc rủi ro, việc không may, sự bất hạnh, nạn.
mishap phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mishap: giọng Anh (UK) /ˈmɪshæp/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪshæp/.