TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tai nghe tiếng Anh là gì?

"tai nghe" trong tiếng Anh là earphone (danh từ), headphone (danh từ), headphones (danh từ).

earphone Danh từ

UK/ˈɪə(ɹ)fəʊn/US/ˈɪə(ɹ)fəʊn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: ống nghe, tai nghe

Xem đầy đủ từ "earphone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headphone Danh từ

UK/ˈhɛdfəʊn/US/ˈhɛdfoʊn/ giọng người thật

Nghĩa: ống nghe, tai nghe

  • Mary didn't hear me because she was listening to music through her headphones.Mary không nghe thấy tôi vì khi đó cô ấy đang nghe nhạc bằng tai nghe.
  • Tom bought a new set of headphones.Tom đã mua một cái tai nghe.

Xem đầy đủ từ "headphone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headphones Danh từ

UK/ˈhɛdfəʊnz/US/ˈhɛdfoʊnz/ giọng người thật

Nghĩa: ống nghe, tai nghe

  • Mary didn't hear me because she was listening to music through her headphones.Mary không nghe thấy tôi vì khi đó cô ấy đang nghe nhạc bằng tai nghe.
  • Tom bought a new set of headphones.Tom đã mua một cái tai nghe.

Xem đầy đủ từ "headphones": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headset Danh từ

UK/ˈhɛdsɛt/US/ˈhɛdsɛt/ giọng người thật

Nghĩa: tai nghe

Xem đầy đủ từ "headset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earbud Danh từ

US/ˈiɹ.bʌd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tai nghe, tai nghe không dây.

Xem đầy đủ từ "earbud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earphones Danh từ

Nghĩa: Tai nghe, ê-cút-tơ.

Xem đầy đủ từ "earphones": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tai nghe tiếng Anh là gì?

"tai nghe" trong tiếng Anh là earphone (danh từ), headphone (danh từ), headphones (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "headphone": Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "headphones": Speaker: Aadenboy Recorder: Aadenboy, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "headset": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.