TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

headphones

UK/ˈhɛdfəʊnz/ giọng máy US/ˈhɛdfoʊnz/ giọng người thật

headphones nghĩa là ống nghe điện đài, ống nghe, tai nghe.

Nghĩa của headphones

Danh từ

  1. Ống nghe điện đài.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với headphones

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của headphones

Câu ví dụ với headphones

  • Tom bought a new set of headphones. Tom đã mua một cái tai nghe.
  • Mary didn't hear me because she was listening to music through her headphones. Mary không nghe thấy tôi vì khi đó cô ấy đang nghe nhạc bằng tai nghe.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

headphones nghĩa là gì?

headphones (danh từ) nghĩa là ống nghe điện đài, ống nghe, tai nghe.

headphones phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của headphones: giọng Anh (UK) /ˈhɛdfəʊnz/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛdfoʊnz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Aadenboy Recorder: Aadenboy, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.