TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tan tác tiếng Anh là gì?

"tan tác" trong tiếng Anh là disperse (nội động từ), break (nội động từ), scatter.

disperse Nội động từ

UK/dɪˈspɜːs/US/dɪˈspɝs/

Nghĩa: Rải rắc, giải tán, tan tác.

Xem đầy đủ từ "disperse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break Nội động từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/

Nghĩa: Chạy tán loạn, tan tác.

  • enemy troops breakquân địch bỏ chạy tán loạn

Xem đầy đủ từ "break": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scatter

UK/ˈskætə/US/ˈskætɚ/

Xem đầy đủ từ "scatter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispersal Danh từ

US/dɪ.ˈspɜː.səl/

Nghĩa: Sự xua tan, sự làm tan tác, sự tan tác.

Xem đầy đủ từ "dispersal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispersion Danh từ

UK/dɪˈspɜːʒən/US/dɪˈspɝʒən/

Nghĩa: Sự xua tan, sự làm tản mạn, sự làm tan tác; sự tan tác.

Xem đầy đủ từ "dispersion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tan tác tiếng Anh là gì?

"tan tác" trong tiếng Anh là disperse (nội động từ), break (nội động từ), scatter.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.