TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tao tiếng Anh là gì?

"tao" trong tiếng Anh là i (đại từ), me (đại từ), strand (danh từ).

i Đại từ

UK/iː/US/iː/

Nghĩa: Tôi, ta, tao, tớ.

  • I said sotôi nói vậy
  • you know it as well as I [do]anh cũng biết rõ điều đó như tôi

Xem đầy đủ từ "i": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

me Đại từ

UK/miː/US/mi/

Nghĩa: Tôi, tao, tớ.

Xem đầy đủ từ "me": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strand Danh từ

UK/ˈstɹænd/US/ˈstɹænd/

Nghĩa: Tao (của dây).

Xem đầy đủ từ "strand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tao tiếng Anh là gì?

"tao" trong tiếng Anh là i (đại từ), me (đại từ), strand (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.