TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tay lái tiếng Anh là gì?

"tay lái" trong tiếng Anh là steering-wheel (danh từ), handlebar (danh từ), handle-bar (danh từ).

steering-wheel Danh từ

UK/ˈstɪə.ɪŋ ˌ(h)wiːl/US/ˈstɪɹ.ɪŋ ˌ(h)wil/

Nghĩa: Tay lái.

Xem đầy đủ từ "steering-wheel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handlebar Danh từ

UK/ˈhændəlbɑː/US/ˈhændəlbɑːɹ/

Nghĩa: Tay lái.

Xem đầy đủ từ "handlebar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handle-bar Danh từ

US/ˈhæn.dᵊl.ˈbɑːr/

Nghĩa: Tay lái, ghi đông (xe đạp).

Xem đầy đủ từ "handle-bar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wheel Danh từ

UK/ˈwiːl/US/ˈwiːl/

Nghĩa: Bánh lái, tay lái.

  • man of the wheelngười cầm lái, người lái tàu

Xem đầy đủ từ "wheel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tay lái tiếng Anh là gì?

"tay lái" trong tiếng Anh là steering-wheel (danh từ), handlebar (danh từ), handle-bar (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.