TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thành chùm tiếng Anh là gì?

"thành chùm" trong tiếng Anh là bunch (nội động từ), acervuline (tính từ), tufty (tính từ).

bunch Nội động từ

UK/bʌntʃ/US/bʌnt͡ʃ/

Nghĩa: Thành chùm, thành bó, thành cụm.

Xem đầy đủ từ "bunch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acervuline Tính từ

UK/əˈsɝvjəˌlin/US/əˈsɝvjəˌlin/

Nghĩa: Chen chúc, dày đặc; thành cụm, thành chùm.

Xem đầy đủ từ "acervuline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tufty Tính từ

UK/ˈtʌfti/US/ˈtʌfti/

Nghĩa: Thành bụi, thành chùm.

Xem đầy đủ từ "tufty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thành chùm tiếng Anh là gì?

"thành chùm" trong tiếng Anh là bunch (nội động từ), acervuline (tính từ), tufty (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.