TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bunch

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bʌntʃ/ US/bʌnt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

bunch nghĩa là búi, chùm, đàn, bầy.

Nghĩa của bunch

Danh từ

  1. Búi, chùm, bó, cụm, buồng.
    • a bunch of grapesmột chùm nho
    • a bunch of flowersmột bó hoa
    • a bunch of keysmột chùm chìa khoá
    • a bunch of bananasmột buồng chuối
    • a bunch of fivesmột bàn tay
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đàn, bầy (thú).
  3. Từ lóng Bọn, lũ.

Nội động từ

  1. Thành chùm, thành bó, thành cụm.
  2. Chụm lại với nhau.

Ngoại động từ

  1. Làm thành chùm, làm thành bó, bó lại.
  2. Xếp nếp (quần áo).
  3. Quân sự Không giữ được khoảng cách.

Dạng từ của bunch

Số nhiềubunches
Ngôi thứ ba số ítbunches
Hiện tại phân từ (-ing)bunching
Quá khứ phân từbunched
Quá khứbunched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bunch

Đồng nghĩa

Họ từ của bunch

Câu ví dụ với bunch

  • A bunch of people were standing outside waiting. Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ.
  • Years ago, she used to hang around with a bunch of bikers. Vài năm trước, cô ta từng chơi với một đám lái mô-tô.
  • When you try Googling it, there really are a bunch of people, huh? Khi lên Google tra thử thì đúng thật là có nhiều người nhở?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bunch nghĩa là gì?

bunch (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là búi, chùm, đàn, bầy.

bunch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bunch: giọng Anh (UK) /bʌntʃ/, giọng Mỹ (US) /bʌnt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.