bunch
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bʌntʃ/
US/bʌnt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
bunch nghĩa là búi, chùm, đàn, bầy.
Nghĩa của bunch
Danh từ
- Búi, chùm, bó, cụm, buồng.
- a bunch of grapesmột chùm nho
- a bunch of flowersmột bó hoa
- a bunch of keysmột chùm chìa khoá
- a bunch of bananasmột buồng chuối
- a bunch of fivesmột bàn tay
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đàn, bầy (thú).
- Từ lóng Bọn, lũ.
Nội động từ
- Thành chùm, thành bó, thành cụm.
- Chụm lại với nhau.
Ngoại động từ
- Làm thành chùm, làm thành bó, bó lại.
- Xếp nếp (quần áo).
- Quân sự Không giữ được khoảng cách.
Dạng từ của bunch
| Số nhiều | bunches |
| Ngôi thứ ba số ít | bunches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bunching |
| Quá khứ phân từ | bunched |
| Quá khứ | bunched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bunch
Đồng nghĩa
Họ từ của bunch
Câu ví dụ với bunch
- A bunch of people were standing outside waiting. Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ.
- Years ago, she used to hang around with a bunch of bikers. Vài năm trước, cô ta từng chơi với một đám lái mô-tô.
- When you try Googling it, there really are a bunch of people, huh? Khi lên Google tra thử thì đúng thật là có nhiều người nhở?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bunch nghĩa là gì?
bunch (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là búi, chùm, đàn, bầy.
bunch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bunch: giọng Anh (UK) /bʌntʃ/, giọng Mỹ (US) /bʌnt͡ʃ/.