TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thành kiến tiếng Anh là gì?

"thành kiến" trong tiếng Anh là prejudice (danh từ), preconception (danh từ), bias (danh từ).

prejudice Danh từ

UK/ˈpɹɛd͡ʒədɪs/US/ˈpɹɛd͡ʒədɪs/

Nghĩa: Định kiến, thành kiến, thiên kiến.

  • to have a prejudice against someonecó thành kiến đối với ai
  • to have a prejudice in favour of someonecó định kiến thiên về ai

Xem đầy đủ từ "prejudice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preconception Danh từ

UK/ˌpɹiːkənˈsɛpʃən/US/ˌpɹikənˈsɛpʃən/

Nghĩa: Định kiến, thành kiến.

Xem đầy đủ từ "preconception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bias Danh từ

UK/ˈbaɪ.əs/US/ˈbaɪ.əs/

Nghĩa: Khuynh hướng, sự thiên về; thành kiến, thiên vị.

  • to have a bias in favour of somethingcó khuynh hướng thiên về cái gì
  • to bias towards someonethiên vị đối với ai

Xem đầy đủ từ "bias": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

derry Danh từ

UK/ˈdɛɹi/US/ˈdɛɹi/

Nghĩa: Thành kiến; điều không thích.

Xem đầy đủ từ "derry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preopinion Danh từ

Nghĩa: Thành kiến.

Xem đầy đủ từ "preopinion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unliberal Tính từ

Nghĩa: Hẹp hòi, thành kiến, cố chấp.

Xem đầy đủ từ "unliberal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncandid Tính từ

Nghĩa: Thiên vị; thành kiến.

Xem đầy đủ từ "uncandid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sexism Danh từ

UK/ˈsɛksɪzm̩/US/ˈsɛksɪzm̩/

Nghĩa: Sự thành kiến, sự phân biệt đối xử do giới tính (nhất là phụ nữ).

Xem đầy đủ từ "sexism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncandidness Danh từ

Nghĩa: Tính thiên vị; tính thành kiến.

Xem đầy đủ từ "uncandidness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thành kiến tiếng Anh là gì?

"thành kiến" trong tiếng Anh là prejudice (danh từ), preconception (danh từ), bias (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.