TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thành thói quen tiếng Anh là gì?

"thành thói quen" trong tiếng Anh là customary (tính từ), accustomed (tính từ), chronic (tính từ).

customary Tính từ

UK/ˈkʌs.tə.m(ə.)ɹi/US/ˈkʌs.təˌmɛɹ.i/

Nghĩa: Thông thường, theo lệ thường, thành thói quen.

Xem đầy đủ từ "customary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accustomed Tính từ

UK/əˈkʌs.təmd/US/əˈkʌs.təmd/

Nghĩa: Quen với; thành thói quen, thành thường lệ.

  • To be accustomed to rise early.Quen với dậy sớm
  • To be accustomed to the new mode of life.Quen với nếp sống mới

Xem đầy đủ từ "accustomed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chronic Tính từ

UK/ˈkɹɒn.ɪk/US/ˈkɹɑ.nɪk/

Nghĩa: Ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen.

  • chronic doubtsnhững mối nghi ngờ đã ăn sâu
  • to be getting chronictrở thành thói quen

Xem đầy đủ từ "chronic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thành thói quen tiếng Anh là gì?

"thành thói quen" trong tiếng Anh là customary (tính từ), accustomed (tính từ), chronic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.