Thành thói quen tiếng Anh là gì?
"thành thói quen" trong tiếng Anh là customary (tính từ), accustomed (tính từ), chronic (tính từ).
customary Tính từ
UK/ˈkʌs.tə.m(ə.)ɹi/US/ˈkʌs.təˌmɛɹ.i/
Nghĩa: Thông thường, theo lệ thường, thành thói quen.
accustomed Tính từ
UK/əˈkʌs.təmd/US/əˈkʌs.təmd/
Nghĩa: Quen với; thành thói quen, thành thường lệ.
- To be accustomed to rise early.Quen với dậy sớm
- To be accustomed to the new mode of life.Quen với nếp sống mới
chronic Tính từ
UK/ˈkɹɒn.ɪk/US/ˈkɹɑ.nɪk/
Nghĩa: Ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen.
- chronic doubtsnhững mối nghi ngờ đã ăn sâu
- to be getting chronictrở thành thói quen
Câu hỏi thường gặp
Thành thói quen tiếng Anh là gì?
"thành thói quen" trong tiếng Anh là customary (tính từ), accustomed (tính từ), chronic (tính từ).