accustomed
UK/əˈkʌs.təmd/
US/əˈkʌs.təmd/
giọng máy của trình duyệt
accustomed nghĩa là quen với, thành thói quen.
Nghĩa của accustomed
Tính từ
- Quen với; thành thói quen, thành thường lệ.
- To be accustomed to rise early.Quen với dậy sớm
- To be accustomed to the new mode of life.Quen với nếp sống mới
Dạng từ của accustomed
| So sánh hơn | more accustomed |
| So sánh nhất | most accustomed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accustomed
Đồng nghĩa
Họ từ của accustomed
Câu hỏi thường gặp
accustomed nghĩa là gì?
accustomed (tính từ) nghĩa là quen với, thành thói quen.
accustomed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accustomed: giọng Anh (UK) /əˈkʌs.təmd/, giọng Mỹ (US) /əˈkʌs.təmd/.