TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

customary

UK/ˈkʌs.tə.m(ə.)ɹi/ US/ˈkʌs.təˌmɛɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

customary nghĩa là thông thường, theo lệ thường, theo tục lệ, theo phong tục.

Nghĩa của customary

Tính từ

  1. Thông thường, theo lệ thường, thành thói quen.
  2. Pháp lý Theo tục lệ, theo phong tục (luật pháp).

Danh từ

  1. Tập quán pháp.

Dạng từ của customary

So sánh hơnmore customary
So sánh nhấtmost customary
Số nhiềucustomaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với customary

Đồng nghĩa

Họ từ của customary

Câu hỏi thường gặp

customary nghĩa là gì?

customary (tính từ, danh từ) nghĩa là thông thường, theo lệ thường, theo tục lệ, theo phong tục.

customary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của customary: giọng Anh (UK) /ˈkʌs.tə.m(ə.)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌs.təˌmɛɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.