customary
UK/ˈkʌs.tə.m(ə.)ɹi/
US/ˈkʌs.təˌmɛɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
customary nghĩa là thông thường, theo lệ thường, theo tục lệ, theo phong tục.
Nghĩa của customary
Tính từ
- Thông thường, theo lệ thường, thành thói quen.
- Pháp lý Theo tục lệ, theo phong tục (luật pháp).
Danh từ
- Tập quán pháp.
Dạng từ của customary
| So sánh hơn | more customary |
| So sánh nhất | most customary |
| Số nhiều | customaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với customary
Đồng nghĩa
Họ từ của customary
Câu hỏi thường gặp
customary nghĩa là gì?
customary (tính từ, danh từ) nghĩa là thông thường, theo lệ thường, theo tục lệ, theo phong tục.
customary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của customary: giọng Anh (UK) /ˈkʌs.tə.m(ə.)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌs.təˌmɛɹ.i/.