Thành thị tiếng Anh là gì?
"thành thị" trong tiếng Anh là urban (tính từ), city (danh từ), snob (danh từ).
urban Tính từ
UK/ˈɜː.bən/US/ˈɝ.bən/
Nghĩa: Thành phố, (thuộc) thành thị; ở thành phố, ở thành thị.
- This movement from rural to urban areas has been going on for over two hundred years.Sự dịch chuyện từ nông thôn lên thành thị đã diễn ra suốt hơn hai trăm năm.
- urban populationnhân dân thành thị
city Danh từ
UK/sɪtɪ/US/ˈsɪt.i/ [ˈsɪɾ.i]
Nghĩa: Thành phố, thành thị, đô thị.
snob Danh từ
UK/snɒb/US/snɑb/
Nghĩa: (từ cổ, nghĩa cổ) người thành thị.
cockney Danh từ
UK/ˈkɒk.ni/
Nghĩa: Người thành thị.
townsman Danh từ
US/ˈtɑʊnz.mən/
Nghĩa: Người thành thị.
Câu hỏi thường gặp
Thành thị tiếng Anh là gì?
"thành thị" trong tiếng Anh là urban (tính từ), city (danh từ), snob (danh từ).