TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thành viên tiếng Anh là gì?

"thành viên" trong tiếng Anh là member (danh từ), user (danh từ), tag (danh từ).

member Danh từ

UK/ˈmɛm.bə/US/ˈmɛm.bɚ/ giọng người thật

Nghĩa: hội viên, thành viên

  • Both he and I are members of that club.Anh ấy và tôi đều là thành viên của câu lạc bộ đó.
  • All the members of the club agreed with me.Tất cả các thành viên của câu lạc bộ đã đồng ý với tôi.

Xem đầy đủ từ "member": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

user Danh từ

UK/ˈjuːzə/US/ˈjuzɚ/ giọng người thật

Nghĩa: thành viên

Xem đầy đủ từ "user": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tag Danh từ

UK/tæɡ/US/tæɡ/ giọng người thật

Nghĩa: Thành viên

Xem đầy đủ từ "tag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thành viên tiếng Anh là gì?

"thành viên" trong tiếng Anh là member (danh từ), user (danh từ), tag (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "member": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "user": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "tag": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.