TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thách đố tiếng Anh là gì?

"thách đố" trong tiếng Anh là challenge (danh từ), defy (ngoại động từ), quizzically (phó từ).

challenge Danh từ

UK/ˈt͡ʃæl.ɪnd͡ʒ/US/ˈt͡ʃæl.ɪnd͡ʒ/

Nghĩa: thách thức, thách đố

Xem đầy đủ từ "challenge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defy Ngoại động từ

UK/dɪˈfaɪ/US/dɪˈfaɪ/

Nghĩa: Thách, thách thức, thách đố.

Xem đầy đủ từ "defy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quizzically Phó từ

US/ˈkwɪ.zɪ.kəl.li/

Nghĩa: Thách đố, hơi giễu cợt, hơi trêu chọc, hơi chế nhạo.

Xem đầy đủ từ "quizzically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thách đố tiếng Anh là gì?

"thách đố" trong tiếng Anh là challenge (danh từ), defy (ngoại động từ), quizzically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.