TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tháo rời ra tiếng Anh là gì?

"tháo rời ra" trong tiếng Anh là disconnect (ngoại động từ), disjoint (ngoại động từ), disconnection (danh từ).

disconnect Ngoại động từ

UK/dɪskəˈnɛkt/US/dɪskəˈnɛkt/

Nghĩa: Làm rời ra, cắt rời ra, tháo rời ra; phân cách ra.

Xem đầy đủ từ "disconnect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disjoint Ngoại động từ

UK/dɪsˈd͡ʒɔɪnt/US/dɪsˈd͡ʒɔɪnt/

Nghĩa: Tháo rời ra.

Xem đầy đủ từ "disjoint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disconnection Danh từ

UK/ˌdɪs.kəˈnɛk.ʃən/US/ˌdɪs.kəˈnɛk.ʃən/

Nghĩa: Sự làm rời ra, sự cắt rời ra, sự tháo rời ra; sự phân cách ra.

Xem đầy đủ từ "disconnection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disconnexion Danh từ

Nghĩa: Sự làm rời ra, sự cắt rời ra, sự tháo rời ra; sự phân cách ra.

Xem đầy đủ từ "disconnexion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tháo rời ra tiếng Anh là gì?

"tháo rời ra" trong tiếng Anh là disconnect (ngoại động từ), disjoint (ngoại động từ), disconnection (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.