disjoint
UK/dɪsˈd͡ʒɔɪnt/
US/dɪsˈd͡ʒɔɪnt/
giọng máy của trình duyệt
disjoint nghĩa là tháo rời ra, làm trật khớp.
Nghĩa của disjoint
Ngoại động từ
- Tháo rời ra.
- Tháo rời khớp nối ra; làm trật khớp.
Dạng từ của disjoint
| So sánh hơn | more disjoint |
| So sánh nhất | most disjoint |
| Ngôi thứ ba số ít | disjoints |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disjointing |
| Quá khứ phân từ | disjointed |
| Quá khứ | disjointed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disjoint
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của disjoint
Câu hỏi thường gặp
disjoint nghĩa là gì?
disjoint (ngoại động từ) nghĩa là tháo rời ra, làm trật khớp.
disjoint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disjoint: giọng Anh (UK) /dɪsˈd͡ʒɔɪnt/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈd͡ʒɔɪnt/.