Thân phận tiếng Anh là gì?
"thân phận" trong tiếng Anh là status (danh từ), condition (danh từ), identity.
status Danh từ
UK/ˈsteɪ.təs/US/ˈsteɪt.əs/
Nghĩa: Địa vị, thân phận, thân thế.
- official statusđịa vị chính thức
- diplomatic statusthân phận ngoại giao
condition Danh từ
UK/kənˈdɪʃ(ə)n/US/kənˈdɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Địa vị, thân phận.
- a man of conditionngười có địa vị
- men of all conditionsngười đủ mọi địa vị, người đủ mọi từng lớp
identity
UK/aɪˈdɛntɪti/US/aɪˈdɛn(t)ɪti/
Câu hỏi thường gặp
Thân phận tiếng Anh là gì?
"thân phận" trong tiếng Anh là status (danh từ), condition (danh từ), identity.