TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thân phận tiếng Anh là gì?

"thân phận" trong tiếng Anh là status (danh từ), condition (danh từ), identity.

status Danh từ

UK/ˈsteɪ.təs/US/ˈsteɪt.əs/

Nghĩa: Địa vị, thân phận, thân thế.

  • official statusđịa vị chính thức
  • diplomatic statusthân phận ngoại giao

Xem đầy đủ từ "status": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

condition Danh từ

UK/kənˈdɪʃ(ə)n/US/kənˈdɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Địa vị, thân phận.

  • a man of conditionngười có địa vị
  • men of all conditionsngười đủ mọi địa vị, người đủ mọi từng lớp

Xem đầy đủ từ "condition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

identity

UK/aɪˈdɛntɪti/US/aɪˈdɛn(t)ɪti/

Xem đầy đủ từ "identity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thân phận tiếng Anh là gì?

"thân phận" trong tiếng Anh là status (danh từ), condition (danh từ), identity.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.