TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thóc tiếng Anh là gì?

"thóc" trong tiếng Anh là unhusked rice (danh từ), paddy (danh từ), uncooked rice (danh từ).

unhusked rice Danh từ

Nghĩa: Thóc, lúa.

Xem đầy đủ từ "unhusked rice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paddy Danh từ

UK/ˈpædi/US/ˈpædi/ giọng người thật

Nghĩa: Thóc, lúa; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gạo.

Xem đầy đủ từ "paddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncooked rice Danh từ

Nghĩa: Gạo (dehusked), thóc (unhusked), lúa (unhusked).

Xem đầy đủ từ "uncooked rice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paddywhack Danh từ

Nghĩa: Thóc, lúa; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gạo.

Xem đầy đủ từ "paddywhack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caryopsides Danh từ

Nghĩa: Quả thóc.

Xem đầy đủ từ "caryopsides": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caryopsis Danh từ

US/ˌkɛr.i.ˈɑːp.səs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả thóc.

Xem đầy đủ từ "caryopsis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thóc tiếng Anh là gì?

"thóc" trong tiếng Anh là unhusked rice (danh từ), paddy (danh từ), uncooked rice (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "paddy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.