TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thói xấu tiếng Anh là gì?

"thói xấu" trong tiếng Anh là vice (danh từ), flaw (danh từ), abuse (danh từ).

vice Danh từ

UK/vaɪs/US/vaɪs/

Nghĩa: Thói xấu, nết xấu, thói hư tật xấu.

Xem đầy đủ từ "vice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flaw Danh từ

UK/flɔː/US/flɔ/

Nghĩa: Vết nhơ, thói xấu.

  • I am a flawed person, but these are flaws that can easily be fixed.Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.
  • a flaw in someone's reputationvết nhơ trong thanh danh của ai

Xem đầy đủ từ "flaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abuse Danh từ

UK/əˈbjuːs/US/əˈbjus/

Nghĩa: Thói xấu, hủ tục.

Xem đầy đủ từ "abuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thói xấu tiếng Anh là gì?

"thói xấu" trong tiếng Anh là vice (danh từ), flaw (danh từ), abuse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.