Thói xấu tiếng Anh là gì?
"thói xấu" trong tiếng Anh là vice (danh từ), flaw (danh từ), abuse (danh từ).
vice Danh từ
UK/vaɪs/US/vaɪs/
Nghĩa: Thói xấu, nết xấu, thói hư tật xấu.
flaw Danh từ
UK/flɔː/US/flɔ/
Nghĩa: Vết nhơ, thói xấu.
- I am a flawed person, but these are flaws that can easily be fixed.Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.
- a flaw in someone's reputationvết nhơ trong thanh danh của ai
abuse Danh từ
UK/əˈbjuːs/US/əˈbjus/
Nghĩa: Thói xấu, hủ tục.
Câu hỏi thường gặp
Thói xấu tiếng Anh là gì?
"thói xấu" trong tiếng Anh là vice (danh từ), flaw (danh từ), abuse (danh từ).