TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thăm dò ý kiến tiếng Anh là gì?

"thăm dò ý kiến" trong tiếng Anh là survey (ngoại động từ), opinion poll (danh từ), approach (động từ).

survey Ngoại động từ

UK/ˈsɜːveɪ/US/ˈsɝˌveɪ/

Nghĩa: Thăm dò ý kiến.

Xem đầy đủ từ "survey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opinion poll Danh từ

Nghĩa: (cuộc) thăm dò ý kiến.

Xem đầy đủ từ "opinion poll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

approach Động từ

UK/əˈpɹəʊt͡ʃ/US/əˈpɹoʊt͡ʃ/

Nghĩa: Thăm dò ý kiến; tiếp xúc để đặt vấn đề.

  • to approach someone on some matterthăm dò ý kiến ai về vấn đề gì

Xem đầy đủ từ "approach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fly a kite Cụm động từ

Nghĩa: (Nghĩa bóng) Thăm dò ý kiến.

Xem đầy đủ từ "fly a kite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thăm dò ý kiến tiếng Anh là gì?

"thăm dò ý kiến" trong tiếng Anh là survey (ngoại động từ), opinion poll (danh từ), approach (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.