TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thơm ngon tiếng Anh là gì?

"thơm ngon" trong tiếng Anh là yummy (tính từ), savoury (tính từ), sapid (tính từ).

yummy Tính từ

UK/ˈjʌm.i/US/ˈjʌm.i/

Nghĩa: Ngon, thơm ngon, ngon miệng.

Xem đầy đủ từ "yummy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

savoury Tính từ

Nghĩa: Thơm ngon, có hương vị.

Xem đầy đủ từ "savoury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sapid Tính từ

US/ˈsæ.pəd/

Nghĩa: Thơm ngon, có vị (thức ăn).

Xem đầy đủ từ "sapid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flavorous Tính từ

Nghĩa: Ngon (món ăn); thơm ngon (rượu).

Xem đầy đủ từ "flavorous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lusciously Phó từ

US/ˈlə.ʃəs.li/

Nghĩa: Ngọt ngào, thơm ngon.

Xem đầy đủ từ "lusciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sapidity Danh từ

US/ˈsæ.pə.də.ti/

Nghĩa: Sự thơm ngon (của thức ăn).

Xem đầy đủ từ "sapidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thơm ngon tiếng Anh là gì?

"thơm ngon" trong tiếng Anh là yummy (tính từ), savoury (tính từ), sapid (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.