Thơm ngon tiếng Anh là gì?
"thơm ngon" trong tiếng Anh là yummy (tính từ), savoury (tính từ), sapid (tính từ).
yummy Tính từ
UK/ˈjʌm.i/US/ˈjʌm.i/
Nghĩa: Ngon, thơm ngon, ngon miệng.
savoury Tính từ
Nghĩa: Thơm ngon, có hương vị.
sapid Tính từ
US/ˈsæ.pəd/
Nghĩa: Thơm ngon, có vị (thức ăn).
flavorous Tính từ
Nghĩa: Ngon (món ăn); thơm ngon (rượu).
lusciously Phó từ
US/ˈlə.ʃəs.li/
Nghĩa: Ngọt ngào, thơm ngon.
sapidity Danh từ
US/ˈsæ.pə.də.ti/
Nghĩa: Sự thơm ngon (của thức ăn).
Câu hỏi thường gặp
Thơm ngon tiếng Anh là gì?
"thơm ngon" trong tiếng Anh là yummy (tính từ), savoury (tính từ), sapid (tính từ).