TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thương người tiếng Anh là gì?

"thương người" trong tiếng Anh là benevolent (tính từ), philanthropic (tính từ), philanthropically (phó từ).

benevolent Tính từ

UK/bəˈnɛvələnt/US/bəˈnɛvələnt/

Nghĩa: Nhân từ, nhân đức, từ thiện, thương người.

Xem đầy đủ từ "benevolent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philanthropic Tính từ

UK/ˌfɪl.ənˈθɹɒp.ɪk/US/ˌfɪl.ənˈθɹɑ.pɪk/

Nghĩa: Yêu người, thương người; nhân đức.

Xem đầy đủ từ "philanthropic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philanthropically Phó từ

US/ˌfɪ.lən.ˈθrɑː.pɪ.kəl.li/

Nghĩa: Thương người, nhân từ, bác ái.

Xem đầy đủ từ "philanthropically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beneficently Phó từ

Nghĩa: Hay làm phúc, từ thiện, từ tâm, thương người.

Xem đầy đủ từ "beneficently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good Tính từ

UK/ɡʊd/US/ɡʊd/

Nghĩa: Tử tế, rộng lượng, thương người; có đức hạnh, ngoan.

  • to be good to someonetốt bụng với ai, tử tế với ai
  • how good of you!anh tử tế quá!

Xem đầy đủ từ "good": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philanthropist Danh từ

US/fə.ˈlænt.θrə.pɪst/

Nghĩa: Người yêu người, kẻ thương người; người nhân đức.

Xem đầy đủ từ "philanthropist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philanthrope Danh từ

Nghĩa: Người yêu người, kẻ thương người; người nhân đức.

Xem đầy đủ từ "philanthrope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thương người tiếng Anh là gì?

"thương người" trong tiếng Anh là benevolent (tính từ), philanthropic (tính từ), philanthropically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.