TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

philanthrope

giọng máy của trình duyệt

philanthrope nghĩa là người yêu người, kẻ thương người.

Nghĩa của philanthrope

Danh từ

  1. Người yêu người, kẻ thương người; người nhân đức.

Dạng từ của philanthrope

Số nhiềuphilanthropes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với philanthrope

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

philanthrope nghĩa là gì?

philanthrope (danh từ) nghĩa là người yêu người, kẻ thương người.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.