TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thương phẩm tiếng Anh là gì?

"thương phẩm" trong tiếng Anh là merchandise (danh từ), commodity (danh từ), goods (danh từ).

merchandise Danh từ

UK/ˈmɜː.t͡ʃənˌdaɪs/US/ˈmɝ.t͡ʃənˌdaɪs/

Nghĩa: thương phẩm, hàng hoá

Xem đầy đủ từ "merchandise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commodity Danh từ

UK/kəˈmɒdəti/US/kəˈmɑdəti/

Nghĩa: thương phẩm, hàng hoá

Xem đầy đủ từ "commodity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goods Danh từ

UK/ɡʊdz/US/ɡʊdz/

Nghĩa: hàng hoá, thương phẩm

Xem đầy đủ từ "goods": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thương phẩm tiếng Anh là gì?

"thương phẩm" trong tiếng Anh là merchandise (danh từ), commodity (danh từ), goods (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.