TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

merchandise

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɜː.t͡ʃənˌdaɪs/ US/ˈmɝ.t͡ʃənˌdaɪs/ giọng máy của trình duyệt

merchandise nghĩa là hàng hoá, buôn bán, thương phẩm.

Nghĩa của merchandise

Danh từ

  1. Hàng hoá.

Động từ

  1. Buôn bán.

Dạng từ của merchandise

Số nhiềumerchandises
Ngôi thứ ba số ítmerchandises
Hiện tại phân từ (-ing)merchandising
Quá khứ phân từmerchandised
Quá khứmerchandised

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với merchandise

Đồng nghĩa

Họ từ của merchandise

Câu hỏi thường gặp

merchandise nghĩa là gì?

merchandise (danh từ, động từ) nghĩa là hàng hoá, buôn bán, thương phẩm.

merchandise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của merchandise: giọng Anh (UK) /ˈmɜː.t͡ʃənˌdaɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈmɝ.t͡ʃənˌdaɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.