merchandise
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɜː.t͡ʃənˌdaɪs/
US/ˈmɝ.t͡ʃənˌdaɪs/
giọng máy của trình duyệt
merchandise nghĩa là hàng hoá, buôn bán, thương phẩm.
Nghĩa của merchandise
Danh từ
- Hàng hoá.
Động từ
- Buôn bán.
Dạng từ của merchandise
| Số nhiều | merchandises |
| Ngôi thứ ba số ít | merchandises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | merchandising |
| Quá khứ phân từ | merchandised |
| Quá khứ | merchandised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với merchandise
Đồng nghĩa
Họ từ của merchandise
Câu hỏi thường gặp
merchandise nghĩa là gì?
merchandise (danh từ, động từ) nghĩa là hàng hoá, buôn bán, thương phẩm.
merchandise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của merchandise: giọng Anh (UK) /ˈmɜː.t͡ʃənˌdaɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈmɝ.t͡ʃənˌdaɪs/.