TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thường trực tiếng Anh là gì?

"thường trực" trong tiếng Anh là standing (tính từ), in charge (cụm giới từ), fixedness (danh từ).

standing Tính từ

UK/ˈstændɪŋ/US/ˈstændɪŋ/

Nghĩa: Thường trực.

  • standing armyquân thường trực
  • standing commiteeuỷ ban thường trực

Xem đầy đủ từ "standing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in charge Cụm giới từ

Nghĩa: Phụ trách, trưởng, đứng đầu; thường trực, trực.

  • the officer in chargesĩ quan chỉ huy, sĩ quan thường trực

Xem đầy đủ từ "in charge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fixedness Danh từ

UK/ˈfɪksɪdnəs/US/ˈfɪksɪdnəs/

Nghĩa: Tính thường trực.

Xem đầy đủ từ "fixedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fixity Danh từ

UK/ˈfɪksɪti/US/ˈfɪksɪti/

Nghĩa: Tính ổn định, tính thường trực.

Xem đầy đủ từ "fixity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thường trực tiếng Anh là gì?

"thường trực" trong tiếng Anh là standing (tính từ), in charge (cụm giới từ), fixedness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.