Thường trực tiếng Anh là gì?
"thường trực" trong tiếng Anh là standing (tính từ), in charge (cụm giới từ), fixedness (danh từ).
standing Tính từ
UK/ˈstændɪŋ/US/ˈstændɪŋ/
Nghĩa: Thường trực.
- standing armyquân thường trực
- standing commiteeuỷ ban thường trực
in charge Cụm giới từ
Nghĩa: Phụ trách, trưởng, đứng đầu; thường trực, trực.
- the officer in chargesĩ quan chỉ huy, sĩ quan thường trực
fixedness Danh từ
UK/ˈfɪksɪdnəs/US/ˈfɪksɪdnəs/
Nghĩa: Tính thường trực.
fixity Danh từ
UK/ˈfɪksɪti/US/ˈfɪksɪti/
Nghĩa: Tính ổn định, tính thường trực.
Câu hỏi thường gặp
Thường trực tiếng Anh là gì?
"thường trực" trong tiếng Anh là standing (tính từ), in charge (cụm giới từ), fixedness (danh từ).