TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thường xanh tiếng Anh là gì?

"thường xanh" trong tiếng Anh là evergreen (tính từ), sempervirent (tính từ), indeciduate (tính từ).

evergreen Tính từ

UK/ˈɛvəɡɹiːn/US/ˈɛvɚɡɹin/

Nghĩa: Thường xanh.

Xem đầy đủ từ "evergreen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sempervirent Tính từ

UK/sɛmpəˈvaɪɹənt/US/sɛmpɚˈvaɪɹənt/

Nghĩa: Thường xanh.

Xem đầy đủ từ "sempervirent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indeciduate Tính từ

Nghĩa: Thường xanh (cây).

Xem đầy đủ từ "indeciduate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ever-greeness Danh từ

Nghĩa: Tính thường xanh (cây).

Xem đầy đủ từ "ever-greeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thường xanh tiếng Anh là gì?

"thường xanh" trong tiếng Anh là evergreen (tính từ), sempervirent (tính từ), indeciduate (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.