TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evergreen

UK/ˈɛvəɡɹiːn/ US/ˈɛvɚɡɹin/ giọng máy của trình duyệt

evergreen nghĩa là cây thường xanh, cây xanh trang trí, thường xanh.

Nghĩa của evergreen

Danh từ

  1. Thực vật học Cây thường xanh.
  2. Số nhiều Cây xanh trang trí.

Tính từ

  1. Thường xanh.

Dạng từ của evergreen

Số nhiềuevergreens
Ngôi thứ ba số ítevergreens
Hiện tại phân từ (-ing)evergreening
Quá khứ phân từevergreened
Quá khứevergreened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evergreen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

evergreen nghĩa là gì?

evergreen (danh từ, tính từ) nghĩa là cây thường xanh, cây xanh trang trí, thường xanh.

evergreen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evergreen: giọng Anh (UK) /ˈɛvəɡɹiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈɛvɚɡɹin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.