evergreen
UK/ˈɛvəɡɹiːn/
US/ˈɛvɚɡɹin/
giọng máy của trình duyệt
evergreen nghĩa là cây thường xanh, cây xanh trang trí, thường xanh.
Nghĩa của evergreen
Danh từ
- Thực vật học Cây thường xanh.
- Số nhiều Cây xanh trang trí.
Tính từ
- Thường xanh.
Dạng từ của evergreen
| Số nhiều | evergreens |
| Ngôi thứ ba số ít | evergreens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | evergreening |
| Quá khứ phân từ | evergreened |
| Quá khứ | evergreened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evergreen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
evergreen nghĩa là gì?
evergreen (danh từ, tính từ) nghĩa là cây thường xanh, cây xanh trang trí, thường xanh.
evergreen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evergreen: giọng Anh (UK) /ˈɛvəɡɹiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈɛvɚɡɹin/.