TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thượng lưu tiếng Anh là gì?

"thượng lưu" trong tiếng Anh là upper reaches (danh từ), head-water (danh từ), gentleman (danh từ).

upper reaches Danh từ

Nghĩa: Thượng lưu, thượng nguồn.

Xem đầy đủ từ "upper reaches": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

head-water Danh từ

US/ˈhɛd.ˈwɔ.tɜː/

Nghĩa: Thượng nguồn, thượng lưu (của một dòng sông).

Xem đầy đủ từ "head-water": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentleman Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛn.təl.mən/US/ˈd͡ʒɛn.təl.mən/

Nghĩa: Người quý phái, người thượng lưu.

Xem đầy đủ từ "gentleman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toff Danh từ

UK/tɒf/US/tɔf/

Nghĩa: Người quý phái, người thượng lưu; người ăn mặc lịch sự.

Xem đầy đủ từ "toff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thượng lưu tiếng Anh là gì?

"thượng lưu" trong tiếng Anh là upper reaches (danh từ), head-water (danh từ), gentleman (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.