Thượng nghị sĩ tiếng Anh là gì?
"thượng nghị sĩ" trong tiếng Anh là senator (danh từ), member of upper house (danh từ), senatorial (tính từ).
senator Danh từ
UK/ˈsɛn.ə.tə/US/ˈsɛn.ə.tɚ/
Nghĩa: Thượng nghị sĩ.
member of upper house Danh từ
Nghĩa: Thượng nghị sĩ.
Xem đầy đủ từ "member of upper house": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
senatorial Tính từ
UK/ˌsɛnɪˈtɔːɹiəl/US/ˌsɛnɪˈtɔːɹiəl/
Nghĩa: Thượng nghị viện; (thuộc) thượng nghị sĩ.
peer Danh từ
UK/pɪə/US/pɪɹ/
Nghĩa: Thượng nghị sĩ (Anh).
- House of Peersthượng nghị viện Anh
Câu hỏi thường gặp
Thượng nghị sĩ tiếng Anh là gì?
"thượng nghị sĩ" trong tiếng Anh là senator (danh từ), member of upper house (danh từ), senatorial (tính từ).