TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thượng nghị sĩ tiếng Anh là gì?

"thượng nghị sĩ" trong tiếng Anh là senator (danh từ), member of upper house (danh từ), senatorial (tính từ).

senator Danh từ

UK/ˈsɛn.ə.tə/US/ˈsɛn.ə.tɚ/

Nghĩa: Thượng nghị sĩ.

Xem đầy đủ từ "senator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

member of upper house Danh từ

Nghĩa: Thượng nghị sĩ.

Xem đầy đủ từ "member of upper house": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

senatorial Tính từ

UK/ˌsɛnɪˈtɔːɹiəl/US/ˌsɛnɪˈtɔːɹiəl/

Nghĩa: Thượng nghị viện; (thuộc) thượng nghị sĩ.

Xem đầy đủ từ "senatorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peer Danh từ

UK/pɪə/US/pɪɹ/

Nghĩa: Thượng nghị sĩ (Anh).

  • House of Peersthượng nghị viện Anh

Xem đầy đủ từ "peer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thượng nghị sĩ tiếng Anh là gì?

"thượng nghị sĩ" trong tiếng Anh là senator (danh từ), member of upper house (danh từ), senatorial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.