TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thưa ngài tiếng Anh là gì?

"thưa ngài" trong tiếng Anh là sir (danh từ), guv (danh từ), His Honour (cụm từ).

sir Danh từ

UK/sɜː/US/sɜɹ/

Nghĩa: Thưa ông, thưa ngài, thưa tiên sinh; (quân sự) thưa thủ trưởng.

Xem đầy đủ từ "sir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guv Danh từ

Nghĩa: Thưa ngài (cách xưng hô với người có quyền thế).

Xem đầy đủ từ "guv": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

His Honour Cụm từ

Nghĩa: Thưa ngài, thưa tướng công.

Xem đầy đủ từ "His Honour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thưa ngài tiếng Anh là gì?

"thưa ngài" trong tiếng Anh là sir (danh từ), guv (danh từ), His Honour (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.