TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guv

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

guv nghĩa là thưa ngài.

Nghĩa của guv

Danh từ

  1. Thông tục Thưa ngài (cách xưng hô với người có quyền thế).

Dạng từ của guv

Số nhiềuguvs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guv

Đồng nghĩa

Họ từ của guv

Câu hỏi thường gặp

guv nghĩa là gì?

guv (danh từ) nghĩa là thưa ngài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.