TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thạch tiếng Anh là gì?

"thạch" trong tiếng Anh là jelly (danh từ), isinglass (danh từ), agar (danh từ).

jelly Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛli/US/ˈd͡ʒɛli/

Nghĩa: Thịt nấu đông; nước quả nấu đông, thạch.

Xem đầy đủ từ "jelly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

isinglass Danh từ

UK/ˈaɪzɪŋɡlɑːs/US/ˈaɪzɪŋɡlæs/

Nghĩa: Thạch (lấy ở bong bóng cá).

Xem đầy đủ từ "isinglass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agar Danh từ

UK/ˈeɪ.ɡə/US/ˈɑˌɡɑɹ/

Nghĩa: Xu xoa, xu xa, su sa, thạch, rau câu, đông sương.

Xem đầy đủ từ "agar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thạch tiếng Anh là gì?

"thạch" trong tiếng Anh là jelly (danh từ), isinglass (danh từ), agar (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.