Thấp nhất tiếng Anh là gì?
"thấp nhất" trong tiếng Anh là bottom (tính từ), lowest (tính từ), lowermost (tính từ).
bottom Tính từ
UK/ˈbɒt.əm/US/ˈbɑ.təm/
Nghĩa: Cuối, cuối cùng, thấp nhất.
- bottom pricegiá thấp nhất
lowest Tính từ
UK/ˈləʊ.ɪst/US/ˈloʊ.ɪst/
Nghĩa: Thấp nhất; nhỏ nhất.
- Please note that we have quoted the lowest possible price.Xin chú ý rằng chúng tôi đã đưa ra mức giá thấp nhất rồi.
lowermost Tính từ
US/ˈloʊ.ər.ˌmoʊst/
Nghĩa: Thấp nhất.
rock-bottom Tính từ
US/ˈrɑːk.ˈbɑː.təm/
Nghĩa: Thấp nhất, hạ nhất (giá cả).
- rock-bottom pricesgiá thấp nhất
undermost Tính từ
US/ˈən.dɜː.ˌmoʊst/
Nghĩa: Thấp nhất, dưới cùng, chót, bét.
nethermost Tính từ
US/'neðəmoust/
Nghĩa: Thấp nhất; ở dưới cùng.
Câu hỏi thường gặp
Thấp nhất tiếng Anh là gì?
"thấp nhất" trong tiếng Anh là bottom (tính từ), lowest (tính từ), lowermost (tính từ).