TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thất kinh tiếng Anh là gì?

"thất kinh" trong tiếng Anh là aghast (tính từ), be seized by panic (cụm từ), consternation (danh từ).

aghast Tính từ

UK/əˈɡɑːst/US/əˈɡæst/

Nghĩa: Kinh ngạc; kinh hãi; kinh hoàng; thất kinh.

Xem đầy đủ từ "aghast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be seized by panic Cụm từ

Nghĩa: Thất kinh, hoảng sợ.

Xem đầy đủ từ "be seized by panic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consternation Danh từ

UK/ˌkɒn.stəˈneɪ.ʃən/US/ˌkɑn.s(t)ɚˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự kinh hoàng, sự kinh ngạc, sự thất kinh, sự khiếp đảm, sự sửng sốt, sự rụng rời.

  • to strike someone with consternation; to cause great consternation to someonelàm cho ai thất kinh khiếp đảm

Xem đầy đủ từ "consternation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consternated Tính từ

US/ˈkɑːnt.stɜː.ˌneɪ.təd/

Nghĩa: Kinh hoàng, kinh ngạc, thất kinh, khiếp đảm, sửng sốt, rụng rời.

Xem đầy đủ từ "consternated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thất kinh tiếng Anh là gì?

"thất kinh" trong tiếng Anh là aghast (tính từ), be seized by panic (cụm từ), consternation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.