TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thấy rằng tiếng Anh là gì?

"thấy rằng" trong tiếng Anh là deem (ngoại động từ), considering (giới từ), judge (ngoại động từ).

deem Ngoại động từ

UK/diːm/US/dim/

Nghĩa: Tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng, thấy rằng.

  • I deem it necessary to help himtôi thấy rằng cần phải giúp anh ta
  • to deem it one's dutycoi đó là nhiệm vụ của mình

Xem đầy đủ từ "deem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

considering Giới từ

UK/kənˈsɪdəɹɪŋ/US/kənˈsɪdəɹɪŋ/

Nghĩa: Vì rằng, thấy rằng, xét rằng.

  • it was not so bad considering it was his first attemptcái đó cũng không đến nỗi quá tồi, xét vì đó là lần thử đầu tiên của anh ta

Xem đầy đủ từ "considering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

judge Ngoại động từ

UK/d͡ʒʌd͡ʒ/US/d͡ʒʌd͡ʒ/

Nghĩa: Xét thấy, cho rằng, thấy rằng.

  • if you judge it to be necessarynếu anh xét thấy cái đó là cần thiết

Xem đầy đủ từ "judge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thấy rằng tiếng Anh là gì?

"thấy rằng" trong tiếng Anh là deem (ngoại động từ), considering (giới từ), judge (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.