Thấy rằng tiếng Anh là gì?
"thấy rằng" trong tiếng Anh là deem (ngoại động từ), considering (giới từ), judge (ngoại động từ).
deem Ngoại động từ
UK/diːm/US/dim/
Nghĩa: Tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng, thấy rằng.
- I deem it necessary to help himtôi thấy rằng cần phải giúp anh ta
- to deem it one's dutycoi đó là nhiệm vụ của mình
considering Giới từ
UK/kənˈsɪdəɹɪŋ/US/kənˈsɪdəɹɪŋ/
Nghĩa: Vì rằng, thấy rằng, xét rằng.
- it was not so bad considering it was his first attemptcái đó cũng không đến nỗi quá tồi, xét vì đó là lần thử đầu tiên của anh ta
judge Ngoại động từ
UK/d͡ʒʌd͡ʒ/US/d͡ʒʌd͡ʒ/
Nghĩa: Xét thấy, cho rằng, thấy rằng.
- if you judge it to be necessarynếu anh xét thấy cái đó là cần thiết
Câu hỏi thường gặp
Thấy rằng tiếng Anh là gì?
"thấy rằng" trong tiếng Anh là deem (ngoại động từ), considering (giới từ), judge (ngoại động từ).