TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thầm tiếng Anh là gì?

"thầm" trong tiếng Anh là mentally (phó từ), secretly, breathy.

mentally Phó từ

UK/ˈmɛntəli/US/ˈmɛntəli/

Nghĩa: Thầm, nhẩm, trong óc, trong ý nghĩ, trong lòng.

Xem đầy đủ từ "mentally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secretly

UK/ˈsiː.kɹɪt.li/US/ˈsiː.kɹɪt.li/

  • Tom has been secretly in love with Mary for a long time.Tom đã thầm thương trộm nhớ Mary từ rất lâu rồi.
  • I'm secretly in love with her.Tôi đang thầm yêu cô ấy.

Xem đầy đủ từ "secretly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breathy

UK/ˈbɹɛθi/US/ˈbɹɛθi/

Xem đầy đủ từ "breathy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thầm tiếng Anh là gì?

"thầm" trong tiếng Anh là mentally (phó từ), secretly, breathy.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.