Thầm lén tiếng Anh là gì?
"thầm lén" trong tiếng Anh là sneaking (tính từ), hugger-mugger (tính từ), sneaky (tính từ).
sneaking Tính từ
US/ˈsni.kiɳ/
Nghĩa: Vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén.
- to have a sneaking fondness for somebodythầm mến ai
hugger-mugger Tính từ
UK/ˈhʌɡ.əˌmʌɡ.ə/US/ˈhʌɡ.ɚˌmʌɡ.ɚ/
Nghĩa: Bí mật, giấu giếm, thầm lén.
- in hugger-muggerbí mật, giấu giếm, thầm lén
sneaky Tính từ
UK/ˈsniːki/US/ˈsniːki/
Nghĩa: Vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén.
sneakily Phó từ
US/ˈsni.ki.li/
Nghĩa: Vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén.
sneakiness Danh từ
US/ˈsni.ki.nəs/
Nghĩa: Sự vụng trộm, sự lén lút, sự giấu giếm, sự thầm lén.
Câu hỏi thường gặp
Thầm lén tiếng Anh là gì?
"thầm lén" trong tiếng Anh là sneaking (tính từ), hugger-mugger (tính từ), sneaky (tính từ).