TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thầm lén tiếng Anh là gì?

"thầm lén" trong tiếng Anh là sneaking (tính từ), hugger-mugger (tính từ), sneaky (tính từ).

sneaking Tính từ

US/ˈsni.kiɳ/

Nghĩa: Vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén.

  • to have a sneaking fondness for somebodythầm mến ai

Xem đầy đủ từ "sneaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hugger-mugger Tính từ

UK/ˈhʌɡ.əˌmʌɡ.ə/US/ˈhʌɡ.ɚˌmʌɡ.ɚ/

Nghĩa: Bí mật, giấu giếm, thầm lén.

  • in hugger-muggerbí mật, giấu giếm, thầm lén

Xem đầy đủ từ "hugger-mugger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sneaky Tính từ

UK/ˈsniːki/US/ˈsniːki/

Nghĩa: Vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén.

Xem đầy đủ từ "sneaky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sneakily Phó từ

US/ˈsni.ki.li/

Nghĩa: Vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén.

Xem đầy đủ từ "sneakily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sneakiness Danh từ

US/ˈsni.ki.nəs/

Nghĩa: Sự vụng trộm, sự lén lút, sự giấu giếm, sự thầm lén.

Xem đầy đủ từ "sneakiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thầm lén tiếng Anh là gì?

"thầm lén" trong tiếng Anh là sneaking (tính từ), hugger-mugger (tính từ), sneaky (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.