TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thần ái tình tiếng Anh là gì?

"thần ái tình" trong tiếng Anh là venus (danh từ), cupid (danh từ), eros (danh từ).

venus Danh từ

UK/ˈviːnəs/US/ˈviːnəs/

Nghĩa: Thần vệ nữ, thần ái tình.

Xem đầy đủ từ "venus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cupid Danh từ

UK/ˈkjuːpɪd/US/ˈkjupɪd/

Nghĩa: Thần ái tình.

Xem đầy đủ từ "cupid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eros Danh từ

UK/ˈɪə.ɹɒs/US/ˈɛɹ.ɑs/

Nghĩa: Thần ái tình.

Xem đầy đủ từ "eros": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

love Danh từ

UK/lʌv/US/lʌv/

Nghĩa: Thần ái tình.

Xem đầy đủ từ "love": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thần ái tình tiếng Anh là gì?

"thần ái tình" trong tiếng Anh là venus (danh từ), cupid (danh từ), eros (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.