Thần ái tình tiếng Anh là gì?
"thần ái tình" trong tiếng Anh là venus (danh từ), cupid (danh từ), eros (danh từ).
venus Danh từ
UK/ˈviːnəs/US/ˈviːnəs/
Nghĩa: Thần vệ nữ, thần ái tình.
cupid Danh từ
UK/ˈkjuːpɪd/US/ˈkjupɪd/
Nghĩa: Thần ái tình.
eros Danh từ
UK/ˈɪə.ɹɒs/US/ˈɛɹ.ɑs/
Nghĩa: Thần ái tình.
love Danh từ
UK/lʌv/US/lʌv/
Nghĩa: Thần ái tình.
Câu hỏi thường gặp
Thần ái tình tiếng Anh là gì?
"thần ái tình" trong tiếng Anh là venus (danh từ), cupid (danh từ), eros (danh từ).