Thần bí tiếng Anh là gì?
"thần bí" trong tiếng Anh là mysterious (tính từ), mystical (tính từ), mystic (tính từ).
mysterious Tính từ
UK/mɪˈstɪə̯.ɹi.əs/US/mɪˈstɪɹi.əs/
Nghĩa: Thần bí, huyền bí.
mystical Tính từ
UK/ˈmɪstɪkəl/US/ˈmɪstɪkəl/
Nghĩa: Thần bí, huyền bí.
mystic Tính từ
UK/ˈmɪstɪk/US/ˈmɪstɪk/
Nghĩa: Thần bí, huyền bí.
cabbalistic Tính từ
Nghĩa: Thần bí, bí hiểm.
orphic Tính từ
UK/ˈɔːfɪk/US/ˈɔɹfɪk/
Nghĩa: Thần bí, bí hiểm.
mystery Danh từ
UK/ˈmɪs.t(ə.)ɹi/US/ˈmɪs.t(ə.)ɹi/
Nghĩa: Điều huyền bí, điều thần bí.
- the mystery of natuređiều huyền bí của toạ vật
occulty Danh từ
Nghĩa: Sự thần bí, sự huyền bí.
Câu hỏi thường gặp
Thần bí tiếng Anh là gì?
"thần bí" trong tiếng Anh là mysterious (tính từ), mystical (tính từ), mystic (tính từ).