mystery
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪs.t(ə.)ɹi/ giọng máy
US/ˈmɪs.t(ə.)ɹi/ giọng người thật
mystery nghĩa là điều huyền bí, điều thần bí, bí mật, điều bí ẩn.
Nghĩa của mystery
Danh từ
- Điều huyền bí, điều thần bí.
- the mystery of natuređiều huyền bí của toạ vật
- Bí mật, điều bí ẩn.
- to make a mystery of somethingcoi cái gì là một điều bí mật
- Số nhiều (tôn giáo) nghi lễ bí truyền, nghi thức bí truyền.
- Kịch tôn giáo (thời Trung cổ).
- Tiểu thuyết thần bí; truyện trinh thám.
Dạng từ của mystery
| Số nhiều | mysteries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mystery
Đồng nghĩa
Họ từ của mystery
Câu ví dụ với mystery
- Solve the mystery lurking behind the murder! Hãy làm sáng tỏ bí ẩn sau vụ án giết người!
- Life is full of mystery. Cuộc sống đầy những bí ẩn.
- Tom solved the mystery. Tom đã tìm ra bí ẩn.
- I think that we're getting close to solving this mystery. Tôi nghĩ rằng chúng ta đang tiến gần đến giải quyết bí ẩn này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mystery nghĩa là gì?
mystery (danh từ) nghĩa là điều huyền bí, điều thần bí, bí mật, điều bí ẩn.
mystery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mystery: giọng Anh (UK) /ˈmɪs.t(ə.)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪs.t(ə.)ɹi/.