TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mystery

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪs.t(ə.)ɹi/ giọng máy US/ˈmɪs.t(ə.)ɹi/ giọng người thật

mystery nghĩa là điều huyền bí, điều thần bí, bí mật, điều bí ẩn.

Nghĩa của mystery

Danh từ

  1. Điều huyền bí, điều thần bí.
    • the mystery of natuređiều huyền bí của toạ vật
  2. Bí mật, điều bí ẩn.
    • to make a mystery of somethingcoi cái gì là một điều bí mật
  3. Số nhiều (tôn giáo) nghi lễ bí truyền, nghi thức bí truyền.
  4. Kịch tôn giáo (thời Trung cổ).
  5. Tiểu thuyết thần bí; truyện trinh thám.

Dạng từ của mystery

Số nhiềumysteries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mystery

Đồng nghĩa

Họ từ của mystery

Câu ví dụ với mystery

  • Solve the mystery lurking behind the murder! Hãy làm sáng tỏ bí ẩn sau vụ án giết người!
  • Life is full of mystery. Cuộc sống đầy những bí ẩn.
  • Tom solved the mystery. Tom đã tìm ra bí ẩn.
  • I think that we're getting close to solving this mystery. Tôi nghĩ rằng chúng ta đang tiến gần đến giải quyết bí ẩn này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mystery nghĩa là gì?

mystery (danh từ) nghĩa là điều huyền bí, điều thần bí, bí mật, điều bí ẩn.

mystery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mystery: giọng Anh (UK) /ˈmɪs.t(ə.)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪs.t(ə.)ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.