TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mystic

UK/ˈmɪstɪk/ US/ˈmɪstɪk/ giọng máy của trình duyệt

mystic nghĩa là người thần bí, thần bí, huyền bí, bí ẩn.

Nghĩa của mystic

Danh từ

  1. Người thần bí.

Tính từ

  1. Thần bí, huyền bí.
  2. Bí ẩn.

Dạng từ của mystic

So sánh hơnmore mystic
So sánh nhấtmost mystic
Số nhiềumystics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mystic

Đồng nghĩa

Họ từ của mystic

Câu hỏi thường gặp

mystic nghĩa là gì?

mystic (danh từ, tính từ) nghĩa là người thần bí, thần bí, huyền bí, bí ẩn.

mystic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mystic: giọng Anh (UK) /ˈmɪstɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪstɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.