TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mysterious

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/mɪˈstɪə̯.ɹi.əs/ US/mɪˈstɪɹi.əs/ giọng máy của trình duyệt

mysterious nghĩa là thần bí, huyền bí, khó giải thích, khó hiểu.

Nghĩa của mysterious

Tính từ

  1. Thần bí, huyền bí.
  2. Khó giải thích, khó hiểu, bí ẩn.

Dạng từ của mysterious

So sánh hơnmore mysterious
So sánh nhấtmost mysterious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mysterious

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của mysterious

Câu ví dụ với mysterious

  • This place has a mysterious atmosphere. Chỗ này có không khí rất bí ẩn
  • Crocodiles are mysterious animals. Cá sấu là loài động vật bí ẩn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mysterious nghĩa là gì?

mysterious (tính từ) nghĩa là thần bí, huyền bí, khó giải thích, khó hiểu.

mysterious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mysterious: giọng Anh (UK) /mɪˈstɪə̯.ɹi.əs/, giọng Mỹ (US) /mɪˈstɪɹi.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.