TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thần chú tiếng Anh là gì?

"thần chú" trong tiếng Anh là spell (danh từ), mantra, incantation.

spell Danh từ

UK/spɛl/US/spɛl/

Nghĩa: thần chú

Xem đầy đủ từ "spell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mantra

UK/ˈmæn.tɹə/US/ˈmɑn.tɹə/

Xem đầy đủ từ "mantra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incantation

UK/ɪnkænˈteɪʃən/US/ɪnkænˈteɪʃən/

Xem đầy đủ từ "incantation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thần chú tiếng Anh là gì?

"thần chú" trong tiếng Anh là spell (danh từ), mantra, incantation.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.