TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thần tượng hoá tiếng Anh là gì?

"thần tượng hoá" trong tiếng Anh là idolise (ngoại động từ), idolatrise (ngoại động từ), idolatrize (ngoại động từ).

idolise Ngoại động từ

Nghĩa: Thần tượng hoá, tôn sùng.

Xem đầy đủ từ "idolise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idolatrise Ngoại động từ

Nghĩa: Thần tượng hoá.

Xem đầy đủ từ "idolatrise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idolatrize Ngoại động từ

Nghĩa: Thần tượng hoá.

Xem đầy đủ từ "idolatrize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idolatrizer Danh từ

Nghĩa: Người thần tượng hoá.

Xem đầy đủ từ "idolatrizer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idolisation Danh từ

Nghĩa: Sự thần tượng hoá.

Xem đầy đủ từ "idolisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idolization Danh từ

Nghĩa: Sự thần tượng hoá.

Xem đầy đủ từ "idolization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thần tượng hoá tiếng Anh là gì?

"thần tượng hoá" trong tiếng Anh là idolise (ngoại động từ), idolatrise (ngoại động từ), idolatrize (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.