Thần tiên tiếng Anh là gì?
"thần tiên" trong tiếng Anh là immortal (danh từ), fairily (phó từ), fairy.
immortal Danh từ
UK/ɪˈmɔːtəl/US/ɪˈmɔɹtəl/ giọng người thật
Nghĩa: bất tử, thần tiên
fairily Phó từ
Nghĩa: Như tiên, thần tiên.
fairy
UK/ˈfɛəɹi/US/ˈfɛəɹi/ giọng người thật
ambrosial Tính từ
UK/amˈbɹəʊzɪəl/US/æmˈbɹoʊʒəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xứng với thần tiên, thần tiên.
Câu hỏi thường gặp
Thần tiên tiếng Anh là gì?
"thần tiên" trong tiếng Anh là immortal (danh từ), fairily (phó từ), fairy.