TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thần tiên tiếng Anh là gì?

"thần tiên" trong tiếng Anh là immortal (danh từ), fairily (phó từ), fairy.

immortal Danh từ

UK/ɪˈmɔːtəl/US/ɪˈmɔɹtəl/ giọng người thật

Nghĩa: bất tử, thần tiên

Xem đầy đủ từ "immortal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fairily Phó từ

Nghĩa: Như tiên, thần tiên.

Xem đầy đủ từ "fairily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fairy

UK/ˈfɛəɹi/US/ˈfɛəɹi/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "fairy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ambrosial Tính từ

UK/amˈbɹəʊzɪəl/US/æmˈbɹoʊʒəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xứng với thần tiên, thần tiên.

Xem đầy đủ từ "ambrosial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thần tiên tiếng Anh là gì?

"thần tiên" trong tiếng Anh là immortal (danh từ), fairily (phó từ), fairy.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "immortal": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fairy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.