TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thầy bói tiếng Anh là gì?

"thầy bói" trong tiếng Anh là fortune-teller (danh từ), soothsayer (danh từ), augur (danh từ).

fortune-teller Danh từ

UK/ˈfɔːt͡ʃuːn ˌtɛlə/US/ˈfoɹt͡ʃən ˌtɛlɚ/

Nghĩa: Thầy bói.

Xem đầy đủ từ "fortune-teller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soothsayer Danh từ

UK/ˈsuːθˌseɪə/US/ˈsuθˌseɪɚ/

Nghĩa: Thầy bói.

Xem đầy đủ từ "soothsayer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

augur Danh từ

UK/ˈɔːɡə/US/ˈɔɡɚ/

Nghĩa: Thầy bói.

Xem đầy đủ từ "augur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prognosticator Danh từ

UK/pɹɒɡˈnɒstɪkeɪtə(ɹ)/US/pɹɒɡˈnɒstɪkeɪtə(ɹ)/

Nghĩa: Thầy bói, thấy đoán triệu.

Xem đầy đủ từ "prognosticator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thầy bói tiếng Anh là gì?

"thầy bói" trong tiếng Anh là fortune-teller (danh từ), soothsayer (danh từ), augur (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.