TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thầy tế tiếng Anh là gì?

"thầy tế" trong tiếng Anh là priest (danh từ), imam (danh từ), priestly (tính từ).

priest Danh từ

UK/ˈpɹiːst/US/ˈpɹiːst/

Nghĩa: Thầy tu, thầy tế, linh mục (Công giáo).

Xem đầy đủ từ "priest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imam Danh từ

UK/ˈiːmɑːm/US/ˈiːmɑːm/

Nghĩa: Thầy tế (Hồi giáo).

Xem đầy đủ từ "imam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

priestly Tính từ

UK/ˈpɹiːstli/US/ˈpɹiːstli/

Nghĩa: Thầy tu, (thuộc) thầy tế; giống thầy tu; giống thầy tế; hợp với thầy tu, hợp với thầy tế.

Xem đầy đủ từ "priestly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thầy tế tiếng Anh là gì?

"thầy tế" trong tiếng Anh là priest (danh từ), imam (danh từ), priestly (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.