TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thằng đểu tiếng Anh là gì?

"thằng đểu" trong tiếng Anh là rogue (danh từ), roué (danh từ), limmer (danh từ).

rogue Danh từ

UK/ˈɹəʊɡ/US/ˈɹoʊɡ/

Nghĩa: Thằng đểu, thằng xỏ lá ba que; kẻ lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "rogue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roué Danh từ

UK/ˈɹuːeɪ/US/ˈɹuːeɪ/

Nghĩa: Thằng vô lại, thằng đểu, kẻ du đãng; kẻ trác táng.

Xem đầy đủ từ "roué": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limmer Danh từ

UK/ˈlɪmə/US/ˈlɪmə/

Nghĩa: Thằng đểu, thằng ba que xỏ lá.

Xem đầy đủ từ "limmer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scapegrace Danh từ

UK/ˈskeɪpɡɹeɪs/

Nghĩa: Thằng đểu, thằng xỏ lá, thằng xô liêm xỉ.

Xem đầy đủ từ "scapegrace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thằng đểu tiếng Anh là gì?

"thằng đểu" trong tiếng Anh là rogue (danh từ), roué (danh từ), limmer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.