Thằng đểu tiếng Anh là gì?
"thằng đểu" trong tiếng Anh là rogue (danh từ), roué (danh từ), limmer (danh từ).
rogue Danh từ
UK/ˈɹəʊɡ/US/ˈɹoʊɡ/
Nghĩa: Thằng đểu, thằng xỏ lá ba que; kẻ lừa đảo.
roué Danh từ
UK/ˈɹuːeɪ/US/ˈɹuːeɪ/
Nghĩa: Thằng vô lại, thằng đểu, kẻ du đãng; kẻ trác táng.
limmer Danh từ
UK/ˈlɪmə/US/ˈlɪmə/
Nghĩa: Thằng đểu, thằng ba que xỏ lá.
scapegrace Danh từ
UK/ˈskeɪpɡɹeɪs/
Nghĩa: Thằng đểu, thằng xỏ lá, thằng xô liêm xỉ.
Câu hỏi thường gặp
Thằng đểu tiếng Anh là gì?
"thằng đểu" trong tiếng Anh là rogue (danh từ), roué (danh từ), limmer (danh từ).